Bản dịch của từ 钟 trong tiếng Việt
钟
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhōng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
钟 (Danh từ)
【zhōng】
01
Chuông; cái chuông
响器; 中空; 用铜或铁制成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồng hồ
计时的器具; 挂在墙上的; 也有放在桌上的
Ví dụ
03
Giờ; tiếng (đồng hồ)
指钟点; 时间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chuông; tiếng chuông
专指寺院或其他地方悬挂的钟,钟声用作报时、报警或召集的信号
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cốc; chung; chén
古代一种盛酒的器皿,大腹,小颈
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Họ Chung
姓
Ví dụ
钟 (Động từ)
【zhōng】
01
Chung; tập trung (tình cảm)
(情感等)集中;专注
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
- Các biến thể:
- 鍾, 鐘, 鈡
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斔
夂
𠂂
柊
幒
蚣
衳
忠
锺
㹣
蔠
炂
镬
铝
铄
镐
钻
锑
铹
铥
锝
镪
锉
锟
韨
剎
结
㧩
钧
㑛
㹯
䍔
挥
㸰
䆕
䉺
分钟
闹钟
钟头
点钟
钟表
钟情
秒钟
时钟
挂钟
钟爱
