Bản dịch của từ 钢铁是怎样炼成的 trong tiếng Việt

钢铁是怎样炼成的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gàng

ㄍㄤˋgangthanh huyền

Gāng

ㄍㄤgangthanh ngang

钢铁是怎样炼成的 (Danh từ)

gāng tiě shì zěn yàng liàn chéng de
01

Tiểu thuyết dài về cuộc đời Paul, một thanh niên vượt khó khăn trong chiến tranh.

长篇小说。苏联尼·奥斯特洛夫斯基作于1932-1935年。保尔从小受苦,后来参加红军,与白军作战负伤。出院后因思想境界不同与恋人富家女冬妮亚分手。他积极参加建设,在修筑铁路时患了伤寒。病愈后重返工作岗位,因劳累过度体质日衰,渐至失明。但他毫不气馁,决心以文学创作进行新的奋斗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钢铁是怎样炼成的

gāng

tiě

shì

zěn

yàng

liàn

chéng

de

Các từ liên quan

钢丝
钢丝绳
钢丝锯
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
是不是
是事
是事可可
是人
怎么
怎么办
怎么样
怎么着
怎价
样书
样儿
样制
样势
炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
成丁
成世
的一确二
钢
Bính âm:
【gàng】【ㄍㄤˋ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
鋼, 鎠
Hình thái radical:
⿰,钅,罓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép