Bản dịch của từ 钦亲 trong tiếng Việt

钦亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

钦亲 (Động từ)

qīn qīn
01

Kính trọng và thân cận (vừa tôn kính vừa gần gũi); thường nói về thái độ cung kính nhưng có quan hệ gần gũi

敬重亲近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦亲

qīn

qīn

Các từ liên quan

钦不定
钦产
钦仰
钦件
钦企
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
钦
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
欽, 𣣽
Hình thái radical:
⿰,钅,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép