Bản dịch của từ 钦使 trong tiếng Việt

钦使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

钦使 (Danh từ)

qīn shǐ
01

Vị quan thay mặt nhà vua ở nơi xa, do nhà vua phái đi; khâm sứ; kính sứ; sứ giả được cử đi bởi vua

钦使是指由皇帝或君主派遣的使者,通常代表皇权,传达重要的命令或信息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦使

qīn

shǐ

使

钦
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
欽, 𣣽
Hình thái radical:
⿰,钅,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép