Bản dịch của từ 钦使楼 trong tiếng Việt

钦使楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

钦使楼 (Danh từ)

qīn shǐ lóu
01

Lầu Khâm Sứ; Nhà khách của hoàng đế; Tòa nhà được sử dụng để tiếp đón các sứ giả hoặc khách quý từ triều đình.

这是一个用于接待皇帝派来的使者或贵宾的建筑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦使楼

qīn

shǐ

使

lóu

钦
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
欽, 𣣽
Hình thái radical:
⿰,钅,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép