Bản dịch của từ 钦承 trong tiếng Việt

钦承

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

钦承 (Động từ)

qīn chéng
01

Kính cẩn tiếp nhận, tiếp thừa (mang sắc thái tôn kính khi nhận quyền lợi, trách nhiệm hoặc di sản).

恭敬地继承或承受。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦承

qīn

chéng

Các từ liên quan

钦不定
钦产
钦亲
钦仰
钦件
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
钦
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
欽, 𣣽
Hình thái radical:
⿰,钅,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép