Bản dịch của từ 钦玺书 trong tiếng Việt

钦玺书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

钦玺书 (Danh từ)

qīn xǐ shū
01

Một loại văn thư có niêm ấn hoàng gia (đặt dấu ấn/đóng ấn), tức 'tấu/诏书' mang ấn tín của hoàng đế; văn thư ban cấp của triều đình xưa

即玺书。古代以印信封记的文书。秦以后专指皇帝的诏书。如汉元帝有《赐淮阳王钦玺书》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦玺书

qīn

shū

Các từ liên quan

钦不定
钦产
钦亲
钦仰
钦件
玺书
玺册
玺剑
玺唤
玺室
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
钦
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
欽, 𣣽
Hình thái radical:
⿰,钅,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép