Bản dịch của từ 钦钦 trong tiếng Việt

钦钦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīn

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

钦钦 (Danh từ)

qīn qīn
01

Lo âu, buồn nhớ không nguôi (bộ dáng buồn bã, suy tư khó quên)

1.忧思难忘貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Há miệng thở ra; há to miệng phì phào (diễn tả hành động mở miệng thở ra/lộ vẻ ngạc nhiên hoặc mệt mỏi)

4.张口呵气貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thận trọng, kính nể pha lẫn sợ sệt; thái độ cảnh giác và kính trọng

2.谨慎戒惧貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sẵn sàng tiến bộ; chủ động (có nghĩa là làm việc chăm chỉ và có động lực)

3.乐于进取貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tiếng chuông; âm vang của chuông (thường chỉ tiếng chuông chùa, chuông đồng hồ)

5.钟声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦钦

qīn

Các từ liên quan

钦不定
钦产
钦亲
钦仰
钦件
钦企
钦伏
钦伫
钦佩
钦佩莫名
钦
Bính âm:
【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
欽, 𣣽
Hình thái radical:
⿰,钅,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép