Bản dịch của từ 钧帖 trong tiếng Việt

钧帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

钧帖 (Danh từ)

jūn tiē
01

Một loại thiệp/ trang trọng thời xưa dùng để mời hoặc báo tin cho người có địa vị; cách gọi kính trọng đối với thiệp gửi bề trên

古代对有身份的人的柬帖的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钧帖

jūn

tiē

Các từ liên quan

钧严
钧乐
钧令
钧修
钧冶
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
钧
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
鈞, 銁, 銞, 𨥒
Hình thái radical:
⿰,钅,匀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép