Bản dịch của từ 钩 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

(Danh từ)

gōu
01

Cái móc; lưỡi câu

(钩儿) 钩子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nét móc (trong chữ Hán)

(钩儿) 汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dấu hình móc câu (biểu thị văn viết chính xác hoặc sự vật đúng tiêu chuẩn, thời xưa cũng dùng làm dấu cần chú ý hoặc bỏ đi)

(钩儿) 钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ Câu

Ví dụ
05

Câu; như 'lưỡi câu'

◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

gōu
01

Móc; khều

使用钩子搭、挂或探取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tìm tòi; học hỏi

探求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đan; móc

用带钩的针编织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Viền; vắt sổ

缝纫方法,用针粗缝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

gōu
01

Câu (biểu thị số 9)

说数字时用来代表9

Ví dụ
钩
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Các biến thể:
鈎, 鉤, 𠛎, 𨪋
Hình thái radical:
⿰,钅,勾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép