Bản dịch của từ 钩刀 trong tiếng Việt

钩刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

钩刀 (Danh từ)

gōu dāo
01

Dụng cụ tỉa cây; dao quắm; dao găm; dao có lưỡi cong

钩刀是一种刀具,通常用于切割、雕刻或修整材料,刀刃呈弯曲状,适合于精细的工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钩刀

gōu

dāo

钩
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Các biến thể:
鈎, 鉤, 𠛎, 𨪋
Hình thái radical:
⿰,钅,勾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép