Bản dịch của từ 钩搭 trong tiếng Việt
钩搭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōu | ㄍㄡ | g | ou | thanh ngang |
钩搭 (Động từ)
【gōu dā】
01
Có quan hệ nam nữ không đứng đắn; câu kết tình cảm mờ ám (nghĩa cả hành vi và mối quan hệ bất chính).
行不正当的男女关系。。元.无名氏.争报恩.第一折:「这早晚王腊梅还不到房里歇息,多咱又和丁都管钩搭去了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhúng tay câu kết với nhau để làm điều xấu; thông đồng, cấu kết (thường bất chính)
相互串通,狼狈为奸。。如:「我卖这块田地时吃了不少的亏,一定是他和买主从中钩搭的。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钩搭
gōu
钩
dā
搭
- Bính âm:
- 【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
- Các biến thể:
- 鈎, 鉤, 𠛎, 𨪋
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,勾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佝
袧
鞲
鉤
韝
缑
篝
緱
拘
䑦
沟
㽛
钚
钕
链
锤
镃
镍
错
铠
铭
铅
锰
铚
垬
柾
虷
䑥
㹮
骃
㽸
厛
枮
覌
氡
荗
挂钩
拉钩
钩子
钩针
上钩
脱钩
打钩
鱼钩
吊钩
弯钩
