Bản dịch của từ 钩连 trong tiếng Việt

钩连

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

钩连 (Động từ)

gōu lián
01

Móc nối, móc liên; liên kết, móc vào nhau gây liên lụy (ví dụ: các mối quan hệ hoặc hành vi móc nối khiến người khác bị liên lụy)

亦作'钩连'。勾通连接。钩挂牵连。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钩连

gōu

lián

钩
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Các biến thể:
鈎, 鉤, 𠛎, 𨪋
Hình thái radical:
⿰,钅,勾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép