Bản dịch của từ 钱塘江大桥 trong tiếng Việt

钱塘江大桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

钱塘江大桥 (Danh từ)

qián táng jiāng dà qiáo
01

Cầu (vượt sông) qua sông Tiền Đường ở Hàng Châu, Chiết Giang; là cầu giao thông quan trọng (xe cộ và đường sắt), gồm nhiều cây cầu qua các thời kỳ (一桥二桥三桥)

在浙江杭州市区南。跨越钱塘江的铁路公路两用桥。有两桥。一桥建于1937年,长1453米,其中正桥长1072米,上层为公路桥,下层为单线铁路桥。二桥建于1991年,上层为公路桥,长2861米;下层为双线铁路桥,长2000米。是联系沪杭、浙赣铁路的重要通道。现已建三桥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钱塘江大桥

qián

táng

jiāng

qiáo

Các từ liên quan

钱丬鱼
钱串
钱串子
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
江上
江东
大一统
大万
大丈夫
桥丁
桥代
桥冢
钱
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
錢, 銭
Hình thái radical:
⿰,钅,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép