Bản dịch của từ 钱塘湖春行 trong tiếng Việt
钱塘湖春行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
钱塘湖春行 (Danh từ)
【qián táng hú chūn xíng】
01
Tên bài thơ (唐代白居易) — miêu tả chuyến đi ngắm cảnh khi xuân về ở Tây Hồ (Hàng Châu); nổi tiếng với câu “乱花渐欲迷人眼,浅草才能没马蹄”。
诗篇名。唐代白居易作。当时作者任杭州刺史,诗写早春游览西湖时所见景象,表现了作者陶醉于春色的欢愉心情。名句“乱花渐欲迷人眼,浅草才能没马蹄”,颇为后人传诵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钱塘湖春行
qián
钱
táng
塘
hú
湖
chūn
春
xíng
行
Các từ liên quan
钱丬鱼
钱串
钱串子
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
湖光山色
春上
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 錢, 銭
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉗
䖍
𠀼
㸫
葥
撍
䕭
㩮
䨿
𠄋
軡
黚
镑
镙
镎
铔
钕
铽
䦆
钷
锒
铧
锫
镥
调
剛
㤸
䎴
紧
甡
㟖
針
铍
虔
珞
娳
赚钱
取钱
挣钱
零钱
价钱
付钱
存钱
钱包
花钱
换钱
