Bản dịch của từ 钱封 trong tiếng Việt

钱封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

钱封 (Danh từ)

qián fēng
01

Túi phong bì (đựng giấy tiền vàng mã, lá thiếc) để đốt cúng cho âm phủ; túi giấy phong sinh (cổ, mang tính tín ngưỡng).

即锞袋。旧时迷信的人烧给鬼神用的内装锡箔﹑纸锭等的包封纸袋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钱封

qián

fēng

Các từ liên quan

钱丬鱼
钱串
钱串子
封一
封三
封事
封二
封人
钱
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
錢, 銭
Hình thái radical:
⿰,钅,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép