Bản dịch của từ 钱流地 trong tiếng Việt

钱流地

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

钱流地 (Thành ngữ)

qián liú dì
01

Mô tả việc quản lý tài chính khéo, tiền bạc chảy vào như nước; tài khoá thịnh vượng, của cải dồi dào, thị trường ổn định.

形容理财得法﹐钱财充羡。语出《新唐书.刘晏传》﹕“诸道巡院﹐皆募驶足﹐置驿相望﹐四方货殖低昂及它利害﹐虽甚远﹐不数日即知﹐是能权万货重轻﹐使天下无甚贵贱而物常平﹐自言如见钱流地上。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钱流地

qián

liú

Các từ liên quan

钱丬鱼
钱串
钱串子
流丐
流丸
流丽
流习
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
钱
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
錢, 銭
Hình thái radical:
⿰,钅,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép