Bản dịch của từ 钱郎 trong tiếng Việt
钱郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
钱郎 (Danh từ)
【qián láng】
01
Cặp danh sĩ đời Đường: nhà thơ Tiền Khởi (钱起) và Lang Sĩ Nguyên (郎士元) thường được gọi chung là “Tiền–Lang” (钱郎), dùng để chỉ hai nhà thơ nổi tiếng cùng thời.
唐代诗人钱起﹑郎士元的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钱郎
qián
钱
láng
郎
Các từ liên quan
钱丬鱼
钱串
钱串子
郎中
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 錢, 銭
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉗
䖍
𠀼
㸫
葥
撍
䕭
㩮
䨿
𠄋
軡
黚
镑
镙
镎
铔
钕
铽
䦆
钷
锒
铧
锫
镥
调
剛
㤸
䎴
紧
甡
㟖
針
铍
虔
珞
娳
赚钱
取钱
挣钱
零钱
价钱
付钱
存钱
钱包
花钱
换钱
