Bản dịch của từ 钳卢 trong tiếng Việt

钳卢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

钳卢 (Danh từ)

qián lú
01

Tên một công trình đắp đê, trữ thủy thời Hán ở Nam Dương (nay thuộc huyện Ðặng, Hà Nam); đê đá có cửa điều tiết nước, tưới tiêu rộng lớn

汉蓄水工程名。在今河南省邓州市南。汉元帝时南阳太守召信臣主持下所筑。累石为堤﹐旁开六石门以调节水势﹐溉田达三万顷。东汉光武帝时杜诗为南阳太守﹐征集民工﹐复加疏浚﹐大为民便。后代屡有兴废。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钳卢

qián

Các từ liên quan

钳且
钳击
钳制
钳劫
钳勒
卢儿
卢其
卢前
卢医
钳
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
Các biến thể:
鉗, 箝, 拑, 䈤, 𨱫
Hình thái radical:
⿰,钅,甘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép