Bản dịch của từ 钳锤 trong tiếng Việt
钳锤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
钳锤 (Danh từ)
【qián chuí】
01
Bộ dụng cụ gồm kìm (thiết kiềm) và búa (thiết chuôi) — tức hai công cụ kim loại: kìm và búa
1.铁钳和铁锤。
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho việc các Thiền sư dùng những biểu hiện vật chất như cạo râu, đánh đập để giác ngộ con người (tức là dùng hành động bên ngoài hay khổ hạnh để khiến con người giác ngộ)
2.谓剃落头发﹐锤打身体。比喻禅家的授受点化。
Ví dụ
03
Nó là ẩn dụ cho việc huấn luyện con người bằng kỷ luật nghiêm khắc hay những lời dạy khắc nghiệt (nghiêm khắc như dùng kìm và búa). Thường được sử dụng để mô tả kỷ luật khắc nghiệt trong giáo dục hoặc quân đội.
3.一钳一锤。比喻严格的训练﹐严厉的教诲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钳锤
qián
钳
chuí
锤
Các từ liên quan
钳且
钳击
钳制
钳劫
钳勒
锤子
锤打
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
- Các biến thể:
- 鉗, 箝, 拑, 䈤, 𨱫
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,甘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕁
乾
潛
荨
騚
黔
䋮
鎆
虔
㨜
撍
㦮
钢
镵
锰
铀
铂
错
铻
铵
锧
锻
钾
铳
徏
诿
𠊜
虓
浗
敊
衐
欱
饿
㣢
唟
逍
钳子
钳工
剪钳
管钳
钳制
夹钳
扳钳
火钳
台钳
卡钳
