Bản dịch của từ 钳马 trong tiếng Việt
钳马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
钳马 (Động từ)
【qián mǎ】
01
Dùng que hoặc kẹp đặt ngang vào miệng ngựa để làm ngựa không phát tiếng (bịt miệng ngựa); hành động chế ngự, bịt miệng (hình ảnh)
把木条横于马口﹐使不出声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钳马
qián
钳
mǎ
马
Các từ liên quan
钳且
钳击
钳制
钳劫
钳勒
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
- Các biến thể:
- 鉗, 箝, 拑, 䈤, 𨱫
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,甘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕁
乾
潛
荨
騚
黔
䋮
鎆
虔
㨜
撍
㦮
钢
镵
锰
铀
铂
错
铻
铵
锧
锻
钾
铳
徏
诿
𠊜
虓
浗
敊
衐
欱
饿
㣢
唟
逍
钳子
钳工
剪钳
管钳
钳制
夹钳
扳钳
火钳
台钳
卡钳
