Bản dịch của từ 钴 trong tiếng Việt
钴
Danh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
钴 (Danh từ)
【gǔ】
01
Cô-ban (nguyên tố kim loại, ký hiệu Co)
金属元素,符号Co (cobaltum) 银白色,用来制合金和瓷器釉料等,医学上用放射性钴 (Co60) 治疗恶性肿瘤
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
钴 (Từ chỉ nơi chốn)
【gǔ】
01
Đọc là [gū]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 鈷
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔌
糓
汩
脵
鼓
櫎
骨
㼋
䍍
蠱
鶻
䊺
镴
镞
铊
镭
铷
镀
铁
铴
镵
铪
镪
锹
䄆
赆
䓈
屘
脑
逞
留
阅
蚍
烶
根
峳
钴机
钴炮
钴弹
氧化钴
新钴井
