Bản dịch của từ 钴鉧潭 trong tiếng Việt
钴鉧潭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
钴鉧潭 (Danh từ)
【gǔ mǔ tán】
01
Tên một cái hồ nước (tụ) ở tỉnh Hồ Nam, Việt Nam; hồ có hình dáng giống cái bàn ủi, nổi tiếng nhờ tác phẩm '钴鉧潭记' của nhà văn Đường triều Lưu Tông Nguyên.
水潭名。潭在湖南省永州市西山西麓。中有小泉﹐经愚溪﹐入潇水。形如熨斗﹐故名。因唐柳宗元的《钴鉧潭记》而著名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钴鉧潭
gǔ
钴
mǔ
鉧
tán
潭
Các từ liên quan
钴60
钴弹
钴炮
钴鉧
钴镆
潭井
潭壑
潭奥
潭府
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 鈷
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔌
糓
汩
脵
鼓
櫎
骨
㼋
䍍
蠱
鶻
䊺
镴
镞
铊
镭
铷
镀
铁
铴
镵
铪
镪
锹
䄆
赆
䓈
屘
脑
逞
留
阅
蚍
烶
根
峳
钴机
钴炮
钴弹
氧化钴
新钴井
