Bản dịch của từ 铁打的衙门,流水的官 trong tiếng Việt

铁打的衙门,流水的官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

铁打的衙门,流水的官 (Danh từ)

tié dǎ de yá men , liú shuǐ de guān
01

Thành ngữ (văn học) chỉ người đàn ông can trường, vững như sắt, trong khi quan lại thay đổi như nước chảy.

点燃。衙门坚如铁,官流如水(成语)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghĩa bóng: các quan chức chính phủ đến rồi đi

如图。政府官员来来去去

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铁打的衙门,流水的官

tiě

de

mén

liú

shuǐ

de

guān

铁
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
Các biến thể:
鐵, 鉄, 銕, 鐡, 䥫, 𨦘, 𨫓, 𨬿, 𨮯
Hình thái radical:
⿰,钅,失
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép