Bản dịch của từ 铁番竿 trong tiếng Việt

铁番竿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

铁番竿 (Danh từ)

tiě fān gān
01

Tên riêng: cột cờ sắt (một cây cột sắt lớn trên núi ở vùng Thượng Đô thời Nguyên) dùng để trấn thủ đê nước; đỉnh núi có cột cao hàng chục trượng.

指元代上都(今内蒙古自治区正蓝旗东闪电河北岸)铁幡竿岭上所树的铁旗杆。高数十丈。山下有铁竿渠﹐山洪暴发时﹐渠水泛滥。元时树此竿﹐以示镇压水患。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铁番竿

tiě

fān

gān

竿

Các từ liên quan

铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
番人
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
铁
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
Các biến thể:
鐵, 鉄, 銕, 鐡, 䥫, 𨦘, 𨫓, 𨬿, 𨮯
Hình thái radical:
⿰,钅,失
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép