Bản dịch của từ 铁道兵 trong tiếng Việt
铁道兵
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiě | ㄊㄧㄝˇ | t | ie | thanh hỏi |
铁道兵 (Cụm từ)
【tiě dào bīng】
01
担负铁路保障任务的工程技术兵种。有的国家将铁道兵作为陆军兵种。通常编有线路、隧道、桥梁、建筑、机械、舟桥等专业部(分)队。中国人民解放军铁道兵于1954年在铁道兵团和志愿军铁道工程部队的基础上组成,1983年并入中华人民共和国铁道部。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铁道兵
tiě
铁
dào
道
bīng
兵
Các từ liên quan
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 鐵, 鉄, 銕, 鐡, 䥫, 𨦘, 𨫓, 𨬿, 𨮯
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,失
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銕
帖
蛈
鐵
鐡
僣
驖
䥫
鉄
锫
䦀
钲
钺
锟
镇
锅
镓
锖
铓
铊
钾
㓮
啊
宻
軔
庩
紛
旁
猃
俰
浢
酐
挶
地铁
高铁
铁路
钢铁
撸铁
磁铁
拿铁
老铁
铁板
铁皮
