Bản dịch của từ 铁道游击队 trong tiếng Việt

铁道游击队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

铁道游击队 (Danh từ)

tiě dào yóu jī duì
01

Tên một部长篇小说(《铁道游击队》)及书中描写的抗日时期游击队以破坏铁路袭击日军夺取物资为主的铁道游击队带有传奇色彩可联想为铁道上的游击队/铁路游击队”)。

长篇小说。知侠作。1954年发表。抗日战争时期,鲁南临枣地区活跃着一支铁道游击队。他们斗洋行、打票车、扒铁路、拆炮楼、炸桥梁、夺物资,神出鬼没,出其不意,使日本侵略军惶惶不可终日。作品富有传奇色彩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铁道游击队

tiě

dào

yóu

duì

Các từ liên quan

铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
击中
击丸
击伤
击其不意
队主
队伍
铁
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
Các biến thể:
鐵, 鉄, 銕, 鐡, 䥫, 𨦘, 𨫓, 𨬿, 𨮯
Hình thái radical:
⿰,钅,失
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép