Bản dịch của từ 铃柝 trong tiếng Việt
铃柝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
铃柝 (Danh từ)
【líng tuò】
01
Cái chuông đồng hoặc mõ gỗ dùng để tuần tra, báo hiệu; dụng cụ phát âm khi canh gác
1.巡逻﹑报警用的铜铃﹑木梆等响器。
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ việc tuần tra, canh gác (nhất là ban đêm); lời/tiếng dùng để báo hiệu khi tuần canh
2.借指巡逻﹑警卫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lắc chuông và gõ chùy (để canh gác, báo hiệu ban đêm)
3.摇铃击柝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Kẻ ra lệnh; tín hiệu, nghi thức báo hiệu để duy trì phép tắc, kỷ luật (như tiếng trống, tiếng chuông hoặc hiệu lệnh trong quân đội, nhà tù hoặc triều đình)
4.犹号令﹑纪律。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铃柝
líng
铃
tuò
柝
Các từ liên quan
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
柝击
柝境
柝居
柝柝
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 鈴
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衑
龗
䈊
蓤
䌢
䰱
澪
齡
棂
琌
裬
灵
锵
镪
锣
䥻
钙
锓
䥾
镨
镤
锢
钢
钬
珚
罝
倎
鿊
钻
逡
㶷
粅
圆
㳦
浰
娣
铃声
门铃
铃铛
哑铃
铃木
闹铃
杠铃
风铃
警铃
彩铃
