Bản dịch của từ 铃索 trong tiếng Việt

铃索

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

铃索 (Danh từ)

líng suǒ
01

Dây buộc gắn chuông; sợi dây để kéo/đánh chuông (thường chỉ loại dây dùng trong phủ đệ, như chế độ nhà Đường để báo gọi hoặc thông báo).

1.系铃的绳索。唐制翰林院禁署严密﹐内外不得随意出入﹐须掣铃索打铃以传呼或通报。

Ví dụ
02

Chuông báo; tín hiệu báo động (cũng chỉ lực lượng biên phòng/đồn biên phòng trong ngữ cảnh cổ)

2.引申指警报﹑边警。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铃索

líng

suǒ

Các từ liên quan

铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
铃
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép