Bản dịch của từ 铅华 trong tiếng Việt

铅华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅华 (Danh từ)

qiān huá
01

Lối nói cổ chỉ đồ trang điểm bằng chì/son phấn (cũng viết 鉛花),引申为华丽而浮夸的外表

1.亦作“铅花”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phấn chì dùng để trang điểm cho phụ nữ (phấn mặt cổ xưa)

2.妇女化妆用的铅粉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trang điểm bằng phấn chì hoặc tô son điểm lòe loẹt (chải chuốt bề ngoài bằng đồ trang điểm giả tạo)

3.用铅粉等物梳妆打扮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Danh từ: chỉ nhan sắc, vẻ đẹp của phụ nữ và tuổi xuân (như 'vẻ đẹp son trẻ'); gợi ý Hán–Việt: 'khiên hoa' liên tưởng tới trang điểm, kiêu sa.

4.借指妇女的美丽容貌﹑青春年华。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chỉ phụ nữ thanh niên (từ cổ hoặc văn hoa); nghĩa bóng: cô gái trẻ

5.借指青年妇女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chỉ màu vẽ, thứ để vẽ/viết (màu mực, phẩm màu); mở rộng: chỉ bức tranh hoặc chữ viết (tác phẩm đồ họa/khắc chữ)

6.指作画﹑写字用的颜料。引申为图画或文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Lời hoa mỹ, lời sáo rỗng che phủ sự thực; mỹ từ tô son điểm phấn (hán việt: thiên 'thiên' 'hoa' liên tưởng 'lên () hoa' như son phấn giả tạo)

7.比喻虚浮粉饰之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bóng dáng hoa rụng; ẩn dụ chỉ hoa đã rơi/không còn tươi (落花的比喻)

8.比喻落花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Màu sắc trang điểm bằng chì (chỉ lớp phấn son trang điểm); ẩn dụ: vẻ đẹp mỏng manh, sáng sủa như ánh trăng lạnh

9.比喻冷月的清光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅华

qiān

huá

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
华东
华东师范大学
华丝
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép