Bản dịch của từ 铅山 trong tiếng Việt
铅山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
铅山 (Từ chỉ nơi chốn)
【yán shān】
01
Diêm Sơn
地名,江西省上饶市铅山县。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Duyên Sơn (huyện Kiềm Sơn, thuộc tỉnh Giang Tây)
县名, 在江西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅山
yán
铅
shān
山
Các từ liên quan
铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
- Các biến thể:
- 鉛, 鈆
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
簽
孯
鉛
攓
攑
杄
鈆
谸
竏
芊
鬜
㘙
訮
硏
郔
梴
㿼
唌
岩
巗
㫟
綖
娮
镅
钢
键
铍
铟
锢
镚
钗
锔
针
铆
锯
捁
㭚
娉
㲓
剚
𠉲
𠗡
唒
盎
𠊀
豺
畛
铅笔
铅球
铅封
铅字
铅线
铅粉
铅丝
铅箔
灌铅
铅矿
