Bản dịch của từ 铅摘 trong tiếng Việt

铅摘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅摘 (Danh từ)

qiān zhāi
01

(từ cổ) thuật ngữ chỉ chì hoặc ; được sử dụng như một từ đồng nghĩa pháp lý trong sách cũ (chỉ ra các kim loại như chì)

1.亦作“鈆摘”。

Ví dụ
02

Ghi chép bằng bút chì; bản chép tắt (ý nói việc ghi chép, chép lại bằng tay, giống như 'bút ký')

2.犹笔录。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅摘

qiān

zhāi

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép