Bản dịch của từ 铅擿 trong tiếng Việt

铅擿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅擿 (Động từ)

qiān tī
01

Dùng bột chì chữa sửa lỗi in/sách; chỉ việc校勘, sửa sai trong sách vở (Hán-Việt: tiên tịch/thiền?)

以铅粉校改书籍中的谬误。指校勘之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅擿

qiān

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
擿举
擿伏
擿伏发奸
擿伏发隐
擿发
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép