Bản dịch của từ 铅椠 trong tiếng Việt

铅椠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅椠 (Danh từ)

qiān qiàn
01

Đồ viết cổ: (chì/than trắng, bút phấn) và (mảnh gỗ dùng để viết/ghim chữ trên bảng)

1.古人书写文字的工具。铅﹐铅粉笔﹔椠﹐木板片。语出《西京杂记》卷三﹕“扬子云好事﹐常怀铅提椠﹐从诸计吏﹐访殊方絶域四方之语。”

Ví dụ
02

Chỉ văn chương, sách vở (từ cổ; chỉ tác phẩm, điển tịch)

3.指文章﹐典籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Viết sửa, hiệu đính và 校勘 (đối chiếu, sửa chữa văn bản cổ); hành động hiệu đính hoặc công việc hiệu đính văn bản

2.指写作﹐校勘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅椠

qiān

qiàn

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
椠人
椠刻
椠工
椠本
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép