Bản dịch của từ 铅素 trong tiếng Việt

铅素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅素 (Danh từ)

qiān sù
01

Bút và giấy (dụng cụ viết cơ bản); hàm ý chỉ đồ viết vở - vật dụng để ghi chép

1.笔和纸。

Ví dụ
02

Sắc mặt trắng nhợt; màu da/diện mạo tái nhợt như chì (tức 'vẻ trắng bệch')

2.谓素白的容貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅素

qiān

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép