Bản dịch của từ 铅色 trong tiếng Việt

铅色

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅色 (Danh từ)

qiān sè
01

Màu da chì; màu chì; màu xám

铅色是指一种类似于铅的颜色,通常呈现出灰色或暗淡的色调。 这种颜色常常给人一种沉稳、冷静的感觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅色

qiān

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép