Bản dịch của từ 铅钝 trong tiếng Việt

铅钝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

铅钝 (Danh từ)

qiān dùn
01

Nặng nề, cùn (tính cách hoặc phản ứng chậm, thiếu nhạy bén); cũng viết là「鉛鈍

1.亦作“鉛钝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ dao mỏng, dao cùn; ví von tư chất ngu dốt, chậm hiểu (Hán-Việt: thiên về nghĩa đen là ‘chì + cùn’ nhưng dùng nghĩa bóng chỉ người đần độn)

2.铅刀﹐钝刀。比喻愚鲁的资质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅钝

qiān

dùn

Các từ liên quan

铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
钝兵
铅
Bính âm:
【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
Các biến thể:
鉛, 鈆
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép