Bản dịch của từ 铅钱 trong tiếng Việt
铅钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
铅钱 (Danh từ)
【qiān qián】
01
Tiền xu đúc bằng chì; loại tiền cổ/tiền thay thế làm từ kim loại chì (ví dụ: tiền chì thời Ngũ Đại/nam Hán, hoặc tiền tư nhân bằng chì)
铅制的钱币。中国最早的铅钱是五代时后梁贞明二年(公元916年)闽王王审知所铸“开元通宝”小钱。其后﹐南汉高祖干亨二年(918年)所铸的“干亨重宝”﹐以十枚当铜钱一枚。清咸丰时﹐也曾铸造大小铅钱。此外﹐还有铅制的私钱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铅钱
qiān
铅
qián
钱
Các từ liên quan
铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【yán】【ㄑㄧㄢ, ㄧㄢˊ】【DIÊN, DUYÊN】
- Các biến thể:
- 鉛, 鈆
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
簽
孯
鉛
攓
攑
杄
鈆
谸
竏
芊
鬜
㘙
訮
硏
郔
梴
㿼
唌
岩
巗
㫟
綖
娮
镅
钢
键
铍
铟
锢
镚
钗
锔
针
铆
锯
捁
㭚
娉
㲓
剚
𠉲
𠗡
唒
盎
𠊀
豺
畛
铅笔
铅球
铅封
铅字
铅线
铅粉
铅丝
铅箔
灌铅
铅矿
