Bản dịch của từ 铍针 trong tiếng Việt

铍针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

铍针 (Danh từ)

pí zhēn
01

Một loại dụng cụ y học cổ đại, đầu nhọn hình gươm hai lưỡi, thường dùng để chọc vỡ mủ (mụn nhọt) và đẩy mủ máu ra; (Hán Việt: bị châm/ bị trâm).

亦作“铍鍼”。古代一种医疗器械。下端剑形,两面有刃。多用以刺破痈疽,排除脓血。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铍针

zhēn

Các từ liên quan

铍刀
铍掩
铍滑
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
铍
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧ, ㄆㄧˊ】【PHI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフノ丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép