Bản dịch của từ 铜丸 trong tiếng Việt
铜丸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜丸 (Danh từ)
【tóng wán】
01
Viên bi bằng đồng (cổ dùng để đánh trống/器物),引申指音律造诣深厚者(典故用法)
1.铜制小球。《汉书.史丹传》﹕“建昭之间﹐元帝被疾﹐不亲政事﹐留好音乐。或置鼙鼓殿下﹐天子自临轩槛上﹐隤铜丸以擿鼓﹐声中严鼓之节。后宫及左右习知音者莫能为。”后用为深谙音律﹐乐技极精之典。
Ví dụ
02
Câu thơ tròn trịa, thanh thoát (ẩn dụ: câu thơ giống viên đồng tròn)
2.比喻清圆的诗句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜丸
tóng
铜
wán
丸
Các từ liên quan
铜丝
铜乌
铜乐队
铜井
铜人
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
