Bản dịch của từ 铜兽符 trong tiếng Việt

铜兽符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜兽符 (Danh từ)

tóng shòu fú
01

Đồng thú (một loại 虎符 bằng đồng; thời Đường chữ “” đổi thành “” để tránh húy họ Lý), tức là phù hợp bằng đồng hình con cọp/động vật dùng để triệu tập, kiểm soát quân đội

即铜虎符。唐人避唐高祖之祖李虎讳﹐改“虎”为“兽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜兽符

tóng

shòu

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
兽人
兽伏
兽侯
兽兕
兽医
符书
符任
符伍
符会
符传
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép