Bản dịch của từ 铜印 trong tiếng Việt

铜印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜印 (Danh từ)

tóng yìn
01

Ấn triện làm bằng đồng; con dấu bằng đồng dùng để chứng nhận quyền hành (quan phủ và tư nhân trong lịch sử).

铜制的印章。官私皆用。官用代表一定的官阶。汉代禄六百石以上佩之﹐南朝诸州刺史多用铜印﹐唐诸司﹑宋六部以下用铜印﹐清府﹑州﹑县皆用铜印。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜印

tóng

yìn

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
印举
印人
印佩
印信
印像
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép