Bản dịch của từ 铜墨 trong tiếng Việt
铜墨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜墨 (Danh từ)
【tóng mò】
01
1.铜印黑绶。
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ ‘huyện令’ (quan huyện); lấy theo phẩm hàm: ấn đồng, dây đeo đen — chỉ chức huyện lệnh
2.《汉书.百官公卿表上》﹕“县令﹑长﹐皆秦官﹐掌治其县。万户以上为令﹐秩千石至六百石。”又﹕“秩比六百石以上﹐皆铜印黑绶。”因亦以“铜墨”借指县令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜墨
tóng
铜
mò
墨
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
