Bản dịch của từ 铜声 trong tiếng Việt

铜声

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜声 (Danh từ)

tóng shēng
01

Tiếng gõ đồng; âm vang, tiếng trong và sắc của kim loại (như tiếng chuông hoặc tiếng chũm chọe), hàm ý âm thanh hùng vang, sáng rõ (Hán-Việt: đồng thanh).

1.敲击铜而发出的声响。引申指洪亮的声音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bút lực mạnh mẽ, chữ viết cứng cáp như tiếng đồng; ví von phong cách viết khỏe, dứt khoát

2.比喻遒劲的笔力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜声

tóng

shēng

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép