Bản dịch của từ 铜官 trong tiếng Việt

铜官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜官 (Danh từ)

tóng guān
01

Tên chức quan cổ: quan phụ trách khai thác đồng (một chức quan chuyên lo việc mỏ đồng trong triều đình cổ)

古代官名。掌开采铜矿。历代均有类似设置。如秦时曾在桐庐县置官采铜。西汉也曾在丹阳郡置官采铜﹐主管有长及丞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜官

tóng

guān

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép