Bản dịch của từ 铜活字 trong tiếng Việt
铜活字
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜活字 (Danh từ)
【tóng huó zì】
01
Chữ in bằng đồng (một loại chữ đúc bằng đồng dùng để in sách)
铜制的印刷活字。公元1403年﹐朝鲜已开始大量铸造铜活字印书。制法先用黄杨木刻字﹐翻成砂模﹐注入铜液成字。中国明代弘治正德年间(1488-1521年)﹐在无锡﹑常州﹑苏州﹑南京一带曾广泛应用铜活字印书。清雍正四年(1726年)﹐武英殿曾用铜活字印行《古今图书集成》一万卷。亦省称“铜字”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜活字
tóng
铜
huó
活
zì
字
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
活业
活东
活产
活人
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
