Bản dịch của từ 铜焊 trong tiếng Việt
铜焊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜焊 (Danh từ)
【tóng hàn】
01
Hàn bằng đồng (kỹ thuật): dùng hợp kim đồng nung chảy để nối, đệm kín khe giữa hai chi tiết, thường để hàn các dụng cụ như mũi dao vonfram vào cán.
在两零件欲焊接的部位以铜合金熔化后填补其间,使零件紧密结合的方法。常用于碳化钨刀具与刀把的焊接。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜焊
tóng
铜
hàn
焊
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
