Bản dịch của từ 铜版纸 trong tiếng Việt
铜版纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜版纸 (Danh từ)
【tóng bán zhǐ】
01
Giấy phủ bóng (giấy tráng) dùng cho in ấn cao cấp: bề mặt được tráng lớp màu trắng và keo, ép bóng cho sản phẩm in đẹp.
用于铜版及高级胶版印刷的加工纸。在特制原纸表面涂以白色颜料及胶黏剂调成的涂料,经超级压光制成。供要求美观的印刷品用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜版纸
tóng
铜
bǎn
版
zhǐ
纸
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
版位
版刺
版刻
版口
版国
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
