Bản dịch của từ 铜符 trong tiếng Việt
铜符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
铜符 (Danh từ)
【tóng fú】
01
Biểu tượng bằng đồng (xem: 铜虎符) — một dạng 符 (hổ phù), thường là thanh/miếng đồng dùng làm tín vật mệnh lệnh trong lịch sử
1.见“铜虎符”。
Ví dụ
02
Một loại biển/phiếu bằng đồng (xem: 铜鱼符) — tấm đồng dùng làm dấu hiệu, phiếu hoặc phù hiệu
2.见“铜鱼符”。
Ví dụ
03
Tấm chắn/cửa làm bằng đồng để bịt cửa hoặc che lỗ (tấm đồng đóng cửa, bản đồng chặn cửa)
3.铜制的封门板。
Ví dụ
04
Bùa bằng đồng; vật pháp thuật bằng kim loại do đạo sĩ dùng (ký hiệu, phù hiệu bằng đồng)
4.道士所用的符契之类的法物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜符
tóng
铜
fú
符
Các từ liên quan
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 銅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詷
㮔
赨
哃
浵
絧
㠽
秱
鮦
偅
獞
勭
铸
铯
钡
锞
铫
锥
镒
镵
钪
钦
锍
镚
𠊯
𠋀
䏸
㴋
蛉
㾌
淏
匒
笼
琂
𠁳
𠋨
青铜
铜板
铜锣
黄铜
铜钱
铜牌
铜像
铜线
铜铃
铜色
