Bản dịch của từ 铜臭满身 trong tiếng Việt

铜臭满身

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

铜臭满身 (Tính từ)

tóng xiù mǎn shēn
01

全身散发铜钱味的比喻):形容唯利是图贪财势利或被金钱玷污的人可联想汉越词”“来记忆

浑身散发着铜钱的臭气。常用以讥讽有钱的或是唯利是图的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铜臭满身

tóng

xiù

mǎn

shēn

Các từ liên quan

铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
臭不可当
臭不可闻
臭么
臭名昭彰
臭名昭著
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
铜
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép